Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bộ y tế" (1)
bộ y tế

Tiếng Anh
Danh từ
Từ liên quan "bộ y tế" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "bộ y tế" (1)
Bộ Y tế đã lựa chọn các lĩnh vực cần thiết, có khả năng đáp ứng trực tiếp nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người dân.
The Ministry of Health has selected necessary fields capable of directly meeting the healthcare needs of the people.
